Bảng Giá Xét Nghiệm Bệnh Viện Phạm Ngọc Thạch Cập Nhật 2021, Bệnh Viện Phạm Ngọc Thạch

Bảng giá bệnh viện Phạm Ngọc Thạch với các chi phí dịch vụ như giá khám bệnh 40.000 đồng/lần, khám dịch vụ 120.000 đồng/lần, khám yêu cầu 200.000 đồng/lần, Siêu âm phổi điều trị đồng/lần, khám lao phổi,… Khi đến khám, bạn sẽ đóng tiền phí khám + phí chụp X-Quang. Sau đó, chụp X-Quang, nhận kết quả và gặp bác sĩ theo phiếu trong hồ sơ để thăm khám và…

Đang xem: Bảng giá xét nghiệm bệnh viện phạm ngọc thạch

Có thể bạn quan tâm:

Bảng giá bệnh viện Phạm Ngọc Thạch với các chi phí dịch vụ như giá khám bệnh 40.000 đồng/lần, khám dịch vụ 120.000 đồng/lần, khám yêu cầu 200.000 đồng/lần, Siêu âm phổi điều trị đồng/lần, khám lao phổi,… Khi đến khám, bạn sẽ đóng tiền phí khám + phí chụp X-Quang. Sau đó, chụp X-Quang, nhận kết quả và gặp bác sĩ theo phiếu trong hồ sơ để thăm khám và làm các xét nghiệm cần thiết khác (nếu có).

Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch là bệnh viện hạng 1 chuyên khoa Lao – bệnh Phổi tại Thành phố Hồ Chí Minh, Bệnh viện chịu trách nhiệm thăm khám và điều trị cho nhân dân khu vực tại thành phố cũng như các tỉnh lân cận.

Mục lục

Quy trình khám bệnh tại Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

Địa chỉ Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

BV Phạm Ngọc Thạch là bệnh viện hạng 1, với đội ngũ nhân viên y tế có tay nghề cao cả nội và ngoại khoa trong lĩnh vực lao và bệnh phổi, đặc biệt là trong lĩnh vực phẫu thuật lồng ngực, chẩn đoán và hoá trị ung thư phế quản phổi, bệnh phổi không lao và lao.

*

ĐT: 028 3855 0207

Giờ làm việc Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

Hiện, thời gian làm việc của bệnh viện như sau:

– Giờ thăm bệnh: 5g30 đến 7g30; 10g30 – 13g 30; 15g30 – 20g30.

– Thứ 2 – thứ 6: từ 7g30 – 11g30 và 13g – 16g

– Thứ 7: 7g – 15g tại phòng Khám ngoài giờ. Sau 15g khám tại Khoa cấp cứu ngoại chẩn.

– Chủ nhật: 7g – 11g tại phòng Khám ngoài giờ. Sau 11g khám tại Khoa cấp cứu ngoại chẩn.

Ngoài ra, bệnh viện còn tổ chức khám ngoài giờ từ 16g – 18g: tại phòng Khám ngoài giờ.

Xem thêm: Cách Chơi Liên Quân Trên Pc 4041, Cách Tải Và Chơi Liên Quân Mobile Trên Pc, Laptop

Đặt lịch khám Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch qua tổng đài 1080

· Bước 1: Gọi tới số 1080, gọi trước ít nhất 1 ngày

· Bước 2: Cung cấp thông tin cho nhân viên tổng đài

· Bước 3: Tới quầy bốc số, lấy số theo lịch hẹn.

· Hoặc bạn có thể đặt lịch hẹn trực tiếp BV Phạm Ngọc Thạch

Bảng giá bệnh viện PHẠM NGỌC THẠCH cập nhật 2021

STT Tên dịch vụ Đơn vị tính của dịch vụ Giá dịch vụ Ghi chú 
A KHÁM BỆNH 
1 Khám bệnh (YC) Lần 40 000
2 Khám ngoài giờ (YC) Lần 40 000
3 Khám sức khỏe (YC) Lần 80 000
4 Khám sức khỏe TQ : bổ túc hồ sơ, xin việc, học tập Lần 284000
5 Khám sức khỏe TQ : ATVSTP Lần 374000
6 Khám sức khỏe lái xe: A1, A2, B2 Lần 230000
7 Khám sức khỏe lái xe (HTX Lái xe) Lần 313000
B GIƯỜNG BỆNH 
1 Giường bệnh theo yêu cầu Ngày 150 000
2 Giường bệnh loại 2 theo yêu cầu chênh lệch BHYT (YC) Ngày 85 000
3 Giường bệnh loại 3 theo yêu cầu chênh lệch BHYT (YC) Ngày 100 000
4 Giường bệnh theo yêu cầu chênh lệch ND (YC) Ngày 122 000
5  Giường yêu cầu sau phẫu thuật loại 1 chênh lệch ND (YC) Ngày 86 000
6  Giường yêu cầu sau phẫu thuật loại 2 chênh lệch ND (YC) Ngày 90 000
7  Giường yêu cầu sau phẫu thuật loại 3 chênh lệch ND (YC) Ngày 110 000
8  Giường yêu cầu sau phẫu thuật loại 1 chênh lệch BHYT (YC) Ngày 55 000
9  Giường yêu cầu sau phẫu thuật loại 2 chênh lệch BHYT(YC) Ngày 60 000
10  Giường yêu cầu sau phẫu thuật loại 3 chênh lệch BHYT (YC) Ngày 85 000
C THỦ THUẬT – PHẪU THUẬT 
I Y HỌC CỔ TRUYỀN – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1 Điện châm (YC) Lần 30 000
2 Hồng ngoại (YC) Lần 20 000
3 Thủy châm (YC) Lần 40 000
4 Xoa bóp bấm huyệt bộ phận (YC) Lần 30 000
5 Tập vật lý trị liệu vận động (YC) Lần 35 000
6 Xoa bóp bấm huyệt toàn thân (YC) Lần 50 000
7 Ngâm chân thuốc điều trị bằng máy (YC) Lần 30 000 MÁY XHH
8 Tập dụng cụ vật lý trị liệu (YC) Lần 20 000 MÁY XHH
9 Siêu âm điều trị (YC) Lần 30 000 MÁY XHH
10 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp (YC) Lần 30 000 MÁY XHH
11 Laser Nội mạch (YC) Lần 40 000 MÁY XHH
12 Chôn chỉ (YC) Lần 80 000
13 Điện châm T7,CN (YC) Lần 30 000
14 Hồng ngoại T7,CN (YC) Lần 20 000
15 Thủy châm T7,CN (YC) Lần 40 000
16 Laser Hene T7, CN (YC) Lần 30 000
17 Vật lý trị liệu T7, CN (YC) Lần 35 000
18 Xoa bóp bấm huyệt bộ phận T7, CN (YC) Lần 30 000
19 Xoa bóp bấm huyệt toàn thân T7, CN (YC) Lần 50 000
20 Sắc thuốc thang 11 000 Máy XHH
II NỘI KHOA
21 Truyền Natri 9%, Glucose 5% -10% (YC) Lần 70 000
22 Truyền có bơm thêm thuốc vào (YC) Lần 90 000
23 Truyền đạm 500ml (YC) Lần 100 000
24 Truyền đạm 250ml (YC) Lần 120 000
25 Truyền Natri 9%, Glucose 5% -10% T7,CN (YC) Lần 70 000
26 Truyền có bơm thêm thuốc vào T7,CN (YC) Lần 90 000
27 Truyền đạm 500ml T7,CN (YC) Lần 120 000
28 Truyền đạm 250ml T7,CN (YC) Lần 100 000
III NGOẠI KHOA
29 Cắt chỉ (YC) Lần 70 000
30 Mỗ trĩ HCPT Lần 5.000.000 MÁY XHH (trọn gói bao gồm thuốc+ VTTH+)
31 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm (YC) Lần 70 000
32 Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm (YC) Lần 80 000
33 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm (YC) Lần 110 000
34 Thay băng vết thương chiều dài 10 cm (YC) Lần 150 000
37 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài 10 cm (YC) Lần 200 000
39 Cắt bỏ những u nhọt, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da (YC) Lần 200 000
40 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu (YC) Lần 120 000
41 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 1-3 nốt (KP) Lần 100 000
42 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 4 nốt (KP) Lần 120 000
43 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 5 nốt (KP) Lần 140 000
44 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 6 nốt (KP) Lần 160 000
45 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 7 nốt (KP) Lần 180 000
46 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 8 nốt (KP) Lần 200 000
47 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 9 nốt (KP) Lần 220 000
48 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 10 nốt (KP) Lần 240 000
49 Đốt hình xăm diện tích từ 3cm trở xuống (KP) Lần 100 000
50 Đốt hình xăm diện tích từ 4-10cm (KP) Lần 150 000
51 Đốt hình xăm diện tích >10cm (KP) Lần 200 000
52 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 1-3 nốt (KN) Lần 100 000
53 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 4 nốt (KN) Lần 120 000
54 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 5 nốt (KN) Lần 140 000
55 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 6 nốt (KN) Lần 160 000
56 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 7 nốt (KN) Lần 180 000
57 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 8 nốt (KN) Lần 200 000
58 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 9 nốt (KN) Lần 220 000
59 Đốt nốt ruồi, mun cóc từ 10 nốt (KN) Lần 240 000
60 Đốt hình xăm diện tích từ 3cm trở xuống (KN) Lần 100 000
61 Đốt hình xăm diện tích từ 4-10cm (KN) Lần 150 000
62 Đốt hình xăm diện tích >10cm (KN) Lần 200 000
IV PHỤ SẢN
63 Đặt / tháo dụng cụ tử cung (YC) Lần 15 000
64 Đốt Laser cổ tử cung (YC) Lần 350 000
65 Soi cổ tử cung (YC) Lần 70 000
66 Cắt phymosis (DV) Lần 200 000
67 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) (YC) Lần 150 000 MÁY XHH
68 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (6 thương tổn) (YC) Lần 170 000 MÁY XHH
69 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (7 thương tổn) (YC) Lần 190 000 MÁY XHH
70 Chiếu Laser HeNe cổ tử cung (YC) Lần 30 000
71 Đốt viêm lộ tuyến tử cung (YC) Lần 350 000
V RĂNG HÀM MẶT 
72 Lấy cao răng đánh bóng một hàm (YC) Lần 70 000
73 Lấy cao răng đánh bóng hai hàm (YC) Lần 140 000
74 Điều trị nha chu viêm/1 vùng hàm (YC) Lần 50 000
75 Chấm thuốc điều trị viêm nướu (YC) Lần 40 000
76 Nhổ chân răng (YC) Lần 120 000
77 Nhổ răng sữa (YC) Lần 50 000
78 Nhổ răng dễ (YC) Lần 150 000
79 Nhổ răng khó (YC) Lần 200 000
80 Nhổ răng số 8 thường (YC) Lần 200 000
81 Nắn trật khớp thái xương hàm (YC) Lần 150 000
82 Nhổ răng mọc lạc chỗ (YC) Lần 200 000
83 Hàn răng sữa sâu ngà (YC) Lần 150 000
84 Trám bít hố rãnh (YC) Lần 150 000
85 Điều trị tủy R1.2.3 (YC) Lần 270 000
86 Điều trị tủy R4.5 (YC) Lần 300 000
87 Điều trị tủy R6.7 (Hàm dưới) (YC) Lần 500 000
88 Điều trị tủy R6.7 (Hàm trên) (YC) Lần 550 000
89 Điều trị tủy lại (YC) Lần 600 000
90 Hàn Composite cổ răng (YC) Lần 200 000
91 Hàn thẩm mỹ Composite (YC) Lần 300 000
92 Phục hồi thân răng có chốt (YC) Lần 300 000
93 Gắn lại chụp cầu (1 đơn vị) (YC) Lần 100 000
VI TAI MŨI HỌNG 
94 Khí dung (YC) Lần 20 000
95 Nội soi chẩn đoán bệnh về họng – thanh quản (YC) Lần 80 000
96 Nội soi chẩn đoán bệnh về mũi – xoang (YC) Lần 80 000
97 Thông vòi nhĩ qua nội soi (YC) Lần 80 000
98 Gắp dị vật ở tai ngoài/ mũi qua nội soi (YC) Lần 130 000
99 Gắp dị vật ở hạ họng – thanh quản qua nội soi (YC) Lần 150 000
100 Điều trị chính hẹp ống tai qua nội soi (YC) Lần 150 000
101 Nhét mèch mũi trước cầm máu qua nội soi (YC) Lần 100 000
102 Nhét mèch mũi sau cầm máu qua nội soi (YC) Lần 150 000
103 Súc rửa xoang hàm qua nội soi có gây tê (YC) Lần 200 000
104 Cắt bỏ u bã đậu, u mỡ vùng đầu mặt cổ 3 cm (YC) Lần 400 000
106 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản (YC) Lần 70 000
107 Lấy dị vật mũi không gây mê (YC) Lần 110 000
108 Lấy dị vật ở họng qua đèn Clar (YC) Lần 70 000
109 Nhét mèch mũi trước cầm máu qua đèn Clar (YC) Lần 70 000
110 Nhét mèch mũi sau cầm máu qua đèn Clar (YC) Lần 120 000
111 Xử lý vết thương phần mềm vùng đầu mặt cổ (YC) Lần 450 000
112 Rửa mũi (YC) Lần 30 000
113 Rửa tai (YC) Lần 30 000
114 Chích rạch apxe vùng đầu mặt cổ (YC) Lần 200 000
115 Chích rạch tụ dịch vành tai (YC) Lần 200 000
VII MẮT 
116 Đo nhãn áp (YC) Lần 40 000
117 Thử kính loạn thị (YC) Lần 40 000
118 Soi đáy mắt (YC) Lần 50 000
119 Chích chắp/ lẹo (YC) Lần 150 000
120 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt (gây tê) (YC) Lần 70 000
121 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt (YC) Lần 70 000
122 Thử thị lực đơn giản (YC) Lần 30 000
123 Soi bóng đồng tử (YC) Lần 30 000
124 Rửa cùng đồ 1 mắt (YC) Lần 50 000
VIII XÉT NGHIỆM
125 Công thức máu 18 thông số (DV) lần 45 000
126 Nhóm Máu (YC) lần 30 000
127 Giang Mai (YC) lần 45 000
128 TS+TC/VSS (YC) lần 20 000
129 BK Đàm (YC) lần 30 000
130 Ký sinh trùng đường ruột (YC) lần 30 000
131 Xét nghiệm huyết thanh Tuberculosis (TB) (YC) lần 65 000
132 Định tính Protein nước tiểu (YC) lần 15 000
133 Định tính Glucose nước tiểu (YC) lần 15 000
134 Công thức máu KSK (YC) lần 40 000
135 Glucose khám sức khỏe (YC) lần 20 000
136 Test 10 nước tiểu KSK (YC) lần 30 000
137 BK Đàm khám sức khỏe (YC) lần 25 000
138 KST đường ruột khám sức khỏe (YC) lần 25 000
139 Xn HBSAg khám sức khỏe (YC) lần 40 000
140 XN Ure máu khám sức khỏe (YC) lần 25 000
141 XN Creatinin khám sức khỏe (YC) lần 20 000
142 XN SGOT khám sức khỏe (YC) lần 20 000
143 XN SGPT khám sức khỏe (YC) lần 20 000
144 XN HIV khám sức khỏe (YC) lần 40 000
145 Test Morphin/Heroin khám sức khỏe (YC) lần 30 000
146 Test Amphetamin khám sức khỏe (YC) lần 30 000
147 Test Methamphetamin khám sức khỏe (YC) lần 30 000
148 Test Marijuana (cần sa) khám sức khỏe (YC) lần 30 000
149 Test nồng độ cồn trong máu khám sức khỏe (YC) lần 30 000
150 URE/ CREATININE/ GLUCOSE/ A.URIC/ PROTEIN/ CANXI (YC) lần 22 000 MÁY XHH
151 BILIRUBINE TP/ trực tiếp/ gián tiếp/ SGOT/ SGPT (YC) lần 25 000 MÁY XHH
152 CHOLESTEROL/ TRIGLYCERID/ HDL cho/ LDL cho (YC) lần 25 000 MÁY XHH
153 Test 10 nước tiểu(YC) lần 35 000
154 Tế bào cặn nước tiểu / cặn Adis (YC) lần 20 000
155 Xn 1 loại ma túy (morphin, heroin) (YC) lần 50 000
156 Papsmear (YC) lần 160 000
157 Tinh dịch đồ (YC) lần 100 000
158 AFP /CEA /PSA (YC) lần 50 000
159  HIV (YC) lần 50 000
160 HbsAg/ Anti Hbs/ HbeAg/ Antin Hbe/ HCV (YC) lần 45 000
161 TEST huyết thanh lao TB (YC) lần 50 000
162 ASLO /CRT /RF (YC) lần 50 000
163 CK/ PHOSPHATASE KIỀM/ AMYLASE/ GGT (YC) lần 25 000
 D CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
164 Điện tim (YC) lần 30 000
165 Siêu âm trắng đen (YC) lần 40 000
166 Siêu âm màu bụng (YC) lần 100 000 MÁY XHH
167 Siêu âm Doppler tim (YC) lần 245 000 MÁY XHH
168 Siêu âm màu tổng quát (YC) lần 150 000 MÁY XHH
169 Siêu âm màu tuyến vú/ tuyến giáp (YC) lần 70 000 MÁY XHH
170 Siêu âm mạch máu chi trên/ chi dưới (YC) lần 80 000 MÁY XHH
171 Siêu âm màu động mạch cảnh (YC) lần 70 000 MÁY XHH
172 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng (YC) lần 200 000
173 XQ Các ngón tay hoặc ngón chân (YC) lần 30 000
174 XQ Bàn tay /cổ tay/cẳng tay/khuỷu tay/ cánh tay (một tư thế) (YC) lần 30 000
175 XQ khớp vai / xương đòn/xương bả vai (một tư thế) (YC) lần 30 000
176 XQ Bàn tay /cổ tay/cẳng tay/khuỷu tay/ cánh tay (hai tư thế) (YC) lần 40 000
177 XQ khớp vai / xương đòn/xương bả vai (hai tư thế) (YC) lần 40 000
178 XQ Bàn chân /cổ chân/ xương gót (một tư thế) (YC) lần 30 000
179 XQ Bàn chân/cổ chân/ xương gót (hai tư thế) (YC) lần 40 000
180 XQ Cẳng chân/ khớp gối/xương đùi/ khớp háng (một tư thế) (YC) lần 40 000
181 XQ Cẳng chân/ khớp gối/xương đùi/ khớp háng (hai tư thế) (YC) lần 40 000
182 XQ Khung chậu (YC) lần 40 000
183 XQ Xương sọ thẳng / nghiêng (YC) lần 30 000
184 XQ Xương đá (một tư thế) (YC) lần 30 000
185 XQ Xương chũm, mỏm châm (XQ) lần 30 000
186 XQ Khớp thái dương hàm (YC) lần 30 000
187 Chụp xoang Blondeau/ Hirtz (YC) lần 30 000
188 XQ Các đốt sống ngực thẳng/ nghiêng (YC) lần 40 000
189 XQ Cột sống thắt lưng cùng thẳng/ nghiêng (YC) lần 40 000
190 XQ Các đốt sống cổ thẳng/ nghiêng (YC) lần 30 000
191 XQ Các đốt sống cùng cụt thẳng/ nghiêng (YC) lần 35 000
192 Chụp 2 đoạn liên tục thẳng/ nghiêng (YC) lần 35 000
193 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối (YC) lần 30 000
194 XQ Tim phổi thẳng (YC) lần 40 000
195 XQ Tim phổi nghiêng (YC) lần 40 000
196 XQ Xương ức hoặc xương sườn (YC) lần 40 000
197 XQ răng lần 30 000
198 Đo điện não đồ lần 60 000 MÁY XHH
199 Đo mật độ chất khoáng trong xương (YC) lần 100 000 MÁY XHH
See also  Cách Chơi Pyke Bảng Ngọc Pyke Sát Thủ, Cách Lên Đồ Pyke Sp, Bảng Ngọc Và Khắc Chế Pyke

Quy trình khám bệnh tại Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

1. Khám thường

· Bước 1: Vào cổng số 2 (Cổng đường Ngô Quyền) tới quầy bốc số ở ngay cửa, mua sổ khám bệnh 5.000 đồng và ghi thông tin vào sổ.

· Bước 2: Tới quầy thu ngân đóng tiền khám 17.000 đồng và nhận số phòng khám.

· Bước 3: Tới phòng khám và chờ đến số khám bệnh.

2. Khám BHYT

· Bước 1: Vào cổng số 2 (Cổng đường Ngô Quyền) tới quầy bốc số ở ngay cửa, mua sổ khám bệnh 5.000 đồng và ghi thông tin vào sổ.

· Bước 2: Chuẩn bị mang theo các giấy sau: 1 bản chính BHYT, 4 bản photo BHYT, Giấy chuyển tuyến 1 bản chính và 2 bản photo. Tới quầy thu ngân (cửa số 1) đóng tiền khám 17.000 đồng và nhận số phòng khám.

· Bước 3: Tới phòng khám chờ tới số khám bệnh.

Xem thêm: Guide Fiddlesticks Mùa 11: Bảng Ngọc Fiddlesticks Mới Làm Lại

3. Khám dịch vụ

· Bước 1: Vào cổng số 2 (Cổng đường Ngô Quyền) tới quầy bốc số ở ngay cửa, mua sổ khám bệnh 5.000 đồng và ghi thông tin vào sổ.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Bảng ngọc